Thứ Sáu, 23 tháng 1, 2015

144 TÊN LOÀI ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG ANH

Thế giới động vật rất đa dạng với hàng ngàn hàng triệu loài sinh vật khác nhau. Liệu bạn có biết hết tên của chúng chưa? Hôm nay chúng ta sẽ cùng điểm qua tên của 144 loài động vật hay gặp nhất nhé, và điều đặc biệt là sẽ là tên các loài này bằng tiếng Anh. Hy vọng với vốn tù vựng này có thể giúp các bạn giao tiep tieng anh tốt hơn nhé!



1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến
4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo
11. Boar : lợn rừng
12. Buck : nai đực
13. Bumble-bee : ong nghệ
14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
15. Butter-fly : bươm bướm
16. Camel : lạc đà
17. Canary : chim vàng anh
18. Carp :con cá chép
19. Caterpillar :sâu bướm
20. Centipede :con rết
21. Chameleon :tắc kè hoa
22. Chamois : sơn dương
23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt
24. Chimpanzee :con tinh tinh
25. Chipmunk : sóc chuột
26. Cicada ; con ve sầu
27. Cobra : rắn hổ mang
28. Cock roach : con gián
29. Cockatoo :vẹt mào
30. Crab :con cua
31. Crane :con sếu
32. Cricket :con dế
33. Crocodile : con cá sấu
34. Dachshund :chó chồn
35. Dalmatian :chó đốm
36. Donkey : con lừa
37. Dove, pigeon : bồ câu
38. Dragon- fly : chuồn chuồn
39. Dromedary : lạc đà 1 bướu
40. Duck : vịt
41. Eagle : chim đại bàng
42. Eel : con lươn
43. Elephant :con voi
44. Falcon :chim Ưng
45. Fawn : nai ,hươu nhỏ
46. Fiddler crab :con cáy
47. Fire- fly : đom đóm
48. Flea : bọ chét
49. Fly : con ruồi
50. Foal :ngựa con
51. Fox : con cáo
52. Frog :con ếch
53. Gannet :chim ó biển
54. Gecko : tắc kè
55. Gerbil :chuột nhảy
56. Gibbon : con vượn
57. Giraffe : con hươu cao cổ
58. Goat :con dê
59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất
60. Grasshopper :châu chấu nhỏ
61. Greyhound :chó săn thỏ
62. Hare :thỏ rừng
63. Hawk :diều hâu
64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)
65. Heron :con diệc
66. Hind :hươu cái
67. Hippopotamus : hà mã
68. Horseshoe crab : con Sam
69. Hound :chó săn
70. HummingBird : chim ruồi
71. Hyena : linh cẫu
72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
73. Insect :côn trùng
74. Jellyfish : con sứa
75. Kingfisher :chim bói cá
76. Lady bird :bọ rùa
77. Lamp : cừu non
78. Lemur : vượn cáo
79. Leopard : con báo
80. Lion :sư tử
81. Llama :lạc đà ko bướu
82. Locust : cào cào
83. Lopster :tôm hùm
84. Louse : cháy rân
85. Mantis : bọ ngựa
86. Mosquito : muỗi
87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm
88. Mule :con la
89. Mussel :con trai
90. Nightingale :chim sơn ca
91. Octopus :con bạch tuột
92. Orangutan :đười ươi
93. Ostrich : đà điểu
94. Otter :rái cá
95. Owl :con cú
96. Panda :gấu trúc
97. Pangolin : con tê tê
98. Papakeet :vẹt đuôi dài
99. Parrot : vẹt thường
100. Peacock :con công
101. Pelican : bồ nông
102. Penguin :chim cánh cụt
103. Pheasant :chim trĩ
104. Pig :con heo
105. Piglet :lợn con
106. Pike :cá chó
107. Plaice : cá bơn
108. Polar bear : gấu trắng bắc cực
109. Porcupine :nhím(gặm nhấm)
110. Puma : báo sư tử
111. Puppy :chó con
112. Python :con trăn
113. Rabbit :con thỏ
114. Raccoon : gấu trúc Mỹ
115. Rat :con chuột cống
116. Rattle snake :rắn đuôi chuông
117. Reinder :con tuần lộc
118. Retriever :chó tha mồi
119. Rhinoceros : tê giác
120. Raven=crow :con quạ
121. Salmon ; con cá hồi
122. Sawyer : con mọt
123. Scallop : sò điệp
124. Scarab : con bọ hung
125. Scorpion : con bọ cạp
126. Sea gull :hải âu biển
127. Seal : chó biển
128. Shark :cá mập
129. Sheep : con cừu
130. Shrimp : con tôm
131. Skate :cá chó
132. Skunk :chồn hôi
133. Skylark :chim chiền chiện
134. Slug : ốc sên
135. Snake :con rắn
136. Sparrow :chim sẻ
137. Spider : con nhện
138. Squid :mực ống
139. Squirrel : con sóc
140. Storl :con cò
141. Swallow :chim én
142. Swan :con thiên nga
143. Tarantula :con nhên độc( Nam Âu,có lông tơ)
144. Termite : con mối


CÁC CÁCH NÓI CHÚC MỪNG TRONG TIẾNG ANH

CÁC CÁCH NÓI CHÚC MỪNG TRONG TIẾNG ANH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Mỗi khi ai đó đạt được một thành tích đáng kể, chúng ta thường nói “Congratulation” với ý là chúc mừng. Động từ này có rất nhiều cách dùng khác mà bạn có thể tham khảo dưới đây để gia tăng sự trang trọng trong lời nói chúc mừng!

- Let me congratulate you on your new job.
Cho phép tôi được chúc mừng bạn với vị trí công việc mới

- Let me offer you my congratulations on your success.
Cho phép tôi gửi đến bạn lời chúc mừng với thành công của bạn.



- Let me be the first to congratulate you on your wise decision.
Hãy cho tôi là người đầu tiên được chúc mừng bạn về quyết định sáng suốt đó.

- May I congratulate you again on your excellent performance.
Tôi muốn chúc mừng bạn một lần nữa với sự thể hiện xuất sắc của bạn.


Chúc bạn thành công!

Tham khảo thêm:
> Hoc tieng anh giao tiep hang ngay
> Luyen nghe tieng anh giao tiep
> Hoc noi tieng anh

CÁC MÓN ĂN NGON CHỈ CÓ Ở VIỆT NAM

ĐẶC SẢN VIỆT NAM


1 Nước mắm: Fish sauce
2 Bún Bò: Beef noodle
3 Măng: bamboo
4 Cá thu: King-fish(Mackerel)
5 Cucumber : dưa chuột, dưa leo.
6 Spring onion : hành lá.
7 Cabbage : bắp cải.
8 Rau muống: Bindweed
9 Rau dền: Amaranth
10 Rau cần: Celery
11 Bánh cuốn : Stuffer pancake.
12 Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.
13 Bánh cốm: Youngrice cake.
14 Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.
15 Bánh xèo : Pancake
16 Bún thang: Hot rice noodle soup
17 Bún ốc: Snail rice noodles
18 Bún chả : Kebab rice noodles
19 Riêu cua: Fresh-water crab soup
20 Cà(muối) (Salted) aubergine
21 Cháo hoa: Rice gruel
22 Dưa góp: Salted vegetables Pickles
23 Đậu phụ: Soya cheese
24 Măng: Bamboo sprout
25 Miến (gà): Soya noodles (with chicken)




26 Miến lươn: Eel soya noodles
27 Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
28 Mực nướng: Grilled cuttle-fish
29 Kho : cook with sauce
30 Nướng : grill
31 Quay : roast
32 Rán ,chiên : fry
33 Sào ,áp chảo : Saute
34 Hầm, ninh : stew
35 Hấp : steam


Tham khảo thêm:
> Tiếng anh cho người đi làm
> Học tiếng anh giao tiếp ở đâu
> Video tieng anh giao tiep

Thứ Tư, 21 tháng 1, 2015

Một số từ ghép thông dụng


Từ ghép được sử dụng rất nhiều trong anh van giao tiep và trong văn viết. Do đó muốn học tốt tiếng Anh bạn không nên bỏ qua phần này nhé. Dưới đây là một số từ ghép phổ biến hay gặp.


heart-rending.....tan nát cõi lòng
hard- working......làm lụng vất vả
easy- understand.....dễ hiểu
home- keeping........giữ nhà
good -looking.....trông đẹp mắt
hand-made.....làm thủ công
horse-drawn.......kéo bằng ngựa
newly-born......sơ sinh
well-lit...... sáng tỏ
White-washes....quét voi trắng
clean-shaven....mày râu nhẵn nhụi
clear-sighted....sáng suốt
dark-eyed.....có mắt huyền
short-haired....có tóc ngắn
ash-colored .....có màu tro
lion-hearted....dũng cảm
thin-lipped......có môi mỏng
long-sighted (or far sighted)......viễn thị hay nhìn xa trông rộng

Một số mẫu câu khen ngợi trong tiếng Anh


Dưới đây là một số mẫu câu dùng để khen ngợi trong tieng anh giao tiep thong dung. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn sử dụng thành thạo các mẫu câu này để giao tiếp tốt nhé.



Các mẫu câu khen ngợi kĩ năng & thành tích 

Để khen ngợi công việc của ai đó, chúng ta thường dùng “well done” hoặc “good job” với nghĩa là “làm tốt lắm”. Tuy nhiên có rất nhiều cách để dùng những tính từ mang nghĩa “tốt” như “good”, “great”, “excellent”, “smart”...mà các bạn có thể linh hoạt dùng trong các trường hợp này, hãy thử tham khảo các cách dùng dưới đây nhé:

• You’ve done a great job. - Anh đã làm việc tốt lắm.

• Good job on the report! I think the executives will like it. - Làm báo cáo rất tốt! Tôi nghĩ rằng cấp trên sẽ hài lòng về nó.

• That was a great class, teacher. Well done! - Thật là một lớp học tuyệt vời, cô giáo. Làm rât tốt!

• Excellent speech! The audience really enjoyed it. – Một bài thuyết trình tuyệt vời! Khán giả thực sự đã rất thích nó.

• What a marvellous memory you've got! - Bạn thật là có một trí nhớ tuyệt vời.

• What a smart answer! - Thật là một câu trả lời thông minh!

Các mẫu câu khen ngợi về ngoại hình

Bên cạnh công việc, những lời khen về ngoại hình cũng rất cần thiết để thể hiện sự quan tâm với đồng nghiệp, bạn bè. Những động từ như “look” “like” “love”, những tính từ như “beautiful” “smart” “amazing”, cùng các trạng từ như “so”, “very”, “really”, “absolutely” là những từ các bạn nên tận dụng trong các trường hợp này. Dưới đây là các mẫu câu để các bạn tham khảo: 

• You look terrific today! – Bạn trông thật tuyệt vời hôm nay!

• You're looking very glamorous tonight! – Bạn trông thật lộng lẫy tối nay!

• You're looking very smart today! – Bạn trông rất đẹp (sang trọng) hôm nay!

• Your hair looks so beautiful today! – Tóc bạn trông rất đẹp hôm nay!

• That color looks great on you/ You look great in blue. – Màu đó trông rất hợp với bạn/ Bạn trông rất đẹp với màu xanh.

• That new hairstyle really flatters you! – Kiểu tóc mới này khiến bạn đẹp hơn hẳn!

• I absolutely love you in that dress. It really suits you! – Tôi thực sự rất thích bạn trong bộ trang phục đó. Nó rất hợp với bạn đấy!

• I love your shoes. Are they new? – Tôi thích đôi giày của bạn. Nó là hàng mới phải không?

• I like your shirt – where did you get it? – Tôi thích chiếc áo của bạn – bạn đã mua nó ở đâu vậy?

• What a lovely necklace! – Thật là một chiếc vòng cổ đáng yêu làm sao!

Chúc các bạn học tốt!


Thứ Hai, 19 tháng 1, 2015

VIẾT TẮT CỦA MỘT SỐ TỔ CHỨC TRÊN THẾ GIỚI

VIẾT TẮT CỦA MỘT SỐ TỔ CHỨC TRÊN THẾ GIỚI

1. WHO (World Health Organization) : tổ chức y tế thế giới

2. UN (United Nations) : liên hợp quốc
3. UNICEF (The United Nations Children's Fund) : quỹ nhi đồng Liên Hợp Quốc
4. ILO (International Labour Organization) : tổ chức lao động quốc tế
5. UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization) : tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa


6. WTO (World Trade Organization) : tổ chức thương mại thế giới (hoặc tổ chức mậu dịch thế giới)
7. APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation) : diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
8. FAO (Food and Agriculture Organization) : tổ chức lương thực và nông nghiệp
9. CIA (Central Intelligence Agency) : cục tình báo trung ương Mỹ
10. FBI (Federal Bureau of Investigation) : cục điều tra liên bang Mỹ
11. WB ( World Bank) :Ngân hàng thế giới
12. IMF (International Monetary Fund): Quỹ tiền tệ thế giới

Tham khảo thêm:

Sự khác nhau cơ bản giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ

Trong anh van giao tiep co ban, người ta thường phân biệt thành hai loại Anh Anh và Anh Mỹ. Vậy chúng ta hãy cùng nhau khám phá xem giữa hai loại ngôn ngữ này có sự khác nhau như thế nào nhé!


A/ CÁCH DÙNG TỪ TRONG VĂN NÓI

1. Cách dùng 'just', 'already' hay 'yet':


_ Người Mỹ dùng từ 'just', 'already' hay 'yet' trong thì quá khứ đơn giản- the simple past tense, trong khi tại người Anh thường dùng những từ đó ở thì hiện tại hoàn thành - the present perfect.
Ví dụ:
Người Mỹ nói: "I already had lunch." hay "She didn't arrive yet."
Còn người Anh nói: "I've already had lunch." hay...: "She hasn't arrived yet."

2. Cách nói giờ

Nếu muốn nói 2:45 - 2h45 tại Anh, chúng ta có thể nói:
"Quarter to three", hay 3:15 - 3h15 có thể nói "Quarter past three".
Trong khi đó, tại Mỹ, nói giờ như sau:
"Quarter of three" để chỉ 2:45, hay "Quarter after three" để chỉ 3:15.

3. Người Anh và người Mỹ cũng khác nhau trong cách nói:

_ GOOD: người Mỹ dùng good thay cho well, VD: I feel good (M) = I feel weel (A)

_ Người Anh dùng 'have got' hay 'has got' khi nói về sở hữu, trong khi người Mỹ thì thường hay dùng 'have' hay 'has'.
Ví dụ, tiếng Anh Mỹ, chúng ta có thể nói: "I have a new car."
Còn trong tiếng Anh Anh thì thường là: "I've got a new car."
(Về mặt nghĩa, hai câu trên không khác nhau)

_ Dạng Past Participle của GET, người Mỹ dùng là GOT, còn người Anh dùng là GOTTEN.

_ Với động từ AIM, người Mỹ dùng cấu trúc “to aim to + V”, còn người anh dùng cấu trúc “to aim at + V ing”.
Ví dụ: We aim to do something nice = We aim at doing something nice.

B/ MỘT SỐ TỪ THÔNG DỤNG

Luật sư: Attorney (M) – Barrister, Solicitor (A)

Hiệu sách: Bookstore (M) – Bookshop (A)

Ô tô: Automobile (M) – Motor car (A)

Bản mẫu có chỗ trống để điền vào: Blank (M) – Form (A)

Danh thiếp: Calling card (M) – Visiting card (A)

Kẹo: Candy (M) – Sweets (A)

Cửa hàng kẹo: Candy store (M) – Sweet shop (A)

Toa xe lửa: car (M) – coach, carriage (A)

Ngô: Corn (M) – Maize, Indian corn (A)

Lúa mì: grain, wheat (M) – corn (A)

Thị sảnh: City Hall (M) – Town Hall (A)

Bánh quy: Cracker (M) – Biscuit (A)

Đạo diễn điện ảnh: Director (M) – Producer (A). Chú ý: ở Mỹ, producer là giám đốc, chủ rạp hát (ở Anh thì dùng manager, proprietor)

Trung tâm doanh nghiệp thành phố: downtown (M) – city (A)

Hiệu thuốc: Drugstore (M) – Chemist’s. Chemist’s shop (A)

Thang máy: Elevator (M) – Lift (A)

Xăng: Gas hay gasonline (M) – Petrol (A)

Dầu hỏa: Kerosene (M) – Paraffin (A)

Mùa thu: Fall (M) – Autumn (A)

Tên (người): First name hay given name (M) – Christian name (A)

Vỉa hè: Sidewalk (M) – Pavement (A)

Đường sắt: Railroad (M) – Railway (A)

Cửa hàng tự phục vụ: Supermarket (M) – Self-service shop (A).

Sinh viên năm thứ nhất: Freshman (M) – First year student (A)

Sinh viên năm thứ hai: Sophomore (M) – Second year student (A)

Sinh viên năm thứ ba: Junior (M) – Third year student (A)

Sinh viên năm cuối: Senior (M) – Last year student (A)