Hiển thị các bài đăng có nhãn giao tiep tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn giao tiep tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 12 tháng 3, 2017

8 trang từ điển online miễn phí

Khi học tiếng Anh giao tiếp cơ bản chắc hẳn bạn nào cũng nên cài đặt cho mình từ điển online trên máy tính hay thiết bị di động để bạn có thể tra từ điển một cách dễ dàng hơn thay vì sử dụng sách từ điển thông trường. Dưới đây sẽ chia sẻ cho các bạn thêm 6 công cụ bạn có thể sử dụng để tra từ điển online một cách dễ dàng và hoàn toàn miễn phí nhé!.

YourDictionary.com

Là trang web tra từ điển rất nổi tiếng sẽ giúp cho người học có thể tra các từ vựng, cụm từ trong tiếng Anh dễ dàng. Công cụ tra từ điển này vô cùng hữu ich cho phép người dùng có thể học phát âm và nhìn hình ảnh liên quan để ghi nhớ với mỗi từ bạn còn có thể biết thêm từ đồng nghĩa, trái nghĩa. 

Cambridge Dictionary Online

 Bây giờ sẽ là trang từ điển tuyệt vời mà các bạn cũng không nên bỏ qua đó là Cambridge Dictionary Online, trang từ điển này bạn sẽ dùng khá đơn giản.

Dictionary.com

Sau đây là website giúp các bạn tra từ điển online tiện lợi đó là Dictionary.com hướng dẫn bạn cả phát âm và sử dụng về một từ hay cụm từ tiếng Anh.

Longman English Dictionary Online

 Longman English Dictionary Online được nhận nhận xét là trang từ điển online phù hợp với những ai mới học tiếng Anh có thể tự tìm hiểu và tra trừ điển trang này một cách tốt nhất. 

Wordnik 
 Trang từ điển thứ 5 mà mình muốn chia sẻ cho các bạn là trang Wordnik cũng sẽ giúp cho các bạn đang học tiếng Anh hay ôn thi IELTS có thể tra từ điển dễ dàng nhất

Google Dictionary

Đây là từ điển đa dạng có thể sủ dụng cho đa dạng các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới. Cũng giống như nhiều trang từ điển online khác thì khi bạn tra một từ hay cụm từ thì sẽ giải thích cho bạn về nghĩa, ví dụ hay các từ đi kèm.

MNEMONIC DICTIONARY
 http://mnemonicdictionary.com/

Thêm một trang từ điển hữu ích mà các bạn không thể bỏ qua, giúp bạn tìm hiểu và nghiên cứu rất sâu về một từ vựng hay cụm từ nào đó. 

Photographicdictionary https://photographicdictionary.com/

Nhằm giúp cho các bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng và đơn giản nên trang từ điển Photographicdictionary từ vựng qua hình ảnh sẽ vô cùng thí vị.

Vậy là mình đã chia sẻ cho các bạn tất cả những trang từ điển online hay và hữu ích nhất để các bạn có thể tra từ điển.




Thứ Tư, 8 tháng 3, 2017

Từ lóng thông dụng trong tiếng Anh

1. Dollar = Buck

Ở Mỹ nói đến tiền là chúng ta đang nói đến “dollar”, “buck” cũng được hiểu với nghĩa tương tự:
EX:
- How much for this, please? (Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền)
- Ten bucks. (Mười đô la)

2. Grand = 1000 dollars

3.Buy = believe 
học tiếng anh giao tiếp cấp tốc

Ex: “Buy” ngoài nghĩa “mua” thì còn có thể dùng với nghĩa “tin”:
You said dogs can fly, I don’t buy it (or I don't buy into that). (Bạn bảo chó có thể bay được ah? Tôi không tin).

4. Cool down = Calm down(bình tĩnh lại, làm cho bình tĩnh lại)

5. storm out = storm in
Ex: He stormed into the house and broke everything got in his way. (Hắn lao vào trong nhà và đập vỡ tất cả những gì gặp phải)

6. Chicken: thường được dùng để ám chỉ những người hèn nhát, “nhát chết”. Nó còn được sử dụng làm động từ (“chicken out”) với nghĩa “từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”:

Ex: He insisted on trying Bungee Jumping but after seeing how high it was, he chickened out! (Anh ấy nhất định đòi thử nhảy Bungee nhưng sau khi thấy nó cao thế nào, anh ấy sợ quá không dám thử nữa!)

7. couch potato: Chỉ sự lười biếng, ì ạch. Chẳng hạn khi ai đó chỉ nằm ườn xem ti vi vào ngày chủ nhật, chẳng hoạt động gì cả, chúng ta sẽ dùng couch potato, như củ khoai tây nằm trên ghế dài vậy.

Ex: I’m usually a couch potato on Sunday, just eat and watch TV.

muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.

Cách nêu câu hỏi trong lớp học tiếng Anh

Khi bạn ở trong lớp học Anh Văn, học tiếng anh TOEIC thì hãy cố gắng nói bằng Tiếng Anh trong lớp. Điều này sẽ giúp bạn tạo phản xạ nói tiếng Anh tốt hơn. Sau đây là một số câu hỏi và cách diễn đạt hay dùng. Bạn hãy ghi nhớ và sử dụng thường xuyên trong giờ tiếng Anh nhé.


1. Asking for something: Khi bạn muốn yêu cầu điều gì

Ví dụ:

• Can I have a pen, please?

• Do you have a pen for me?

• May I have a pen, please?

2. Asking about words: Khi bạn muốn hỏi thầy/cô về từ vựng đang học.

Ví dụ:

• What’s “(the word)” in English?

• What does “(the word)” mean?

• How do you say “(the word in your language)” in English? How do you spell “(the word)”?

• How do you pronounce “(the word)”?

• Where’s the stress in “(the word)”?

3. Asking to repeat: Khi bạn muốn yêu cầu thầy cô đọc lại

Ví dụ:

• Could / Can you repeat that, please? hoặc Could / can you say that again, please?

• Pardon me?

4. Apologizing: Xin lỗi

Ví dụ:

• Excuse me, please.

• I’m sorry.

• Sorry about that.

• Sorry I’m late.

5. Asking for help: Yêu cầu giúp đỡ

Ví dụ:

• I don’t understand.

• Can you help me, please?

• Is this right / wrong?

6. Saying Hello and Goodbye: Chào và tạm biệt (Khi thầy/cô vào lớp và khi kết thúc tiết học).

Ví dụ:

• Good morning / afternoon / evening!

• Hello / Hi

• How are you?

• Goodbye

• Have a good weekend / day / evening / time!
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.

Fun: Tên gọi trăng rằm khác nhau mỗi tháng

Tháng 1: Moon after Yule

Tháng 2: Snow Moon

Tháng 3: Sap Moon

Tháng 4: Grass Moon

Tháng 5: Planting Moon

Tháng 6: Honey Moon

Tháng 7: Thunder Moon

Tháng 8: Grain Moon

Tháng 9: Fruit Moon (Harvest Moon)

Tháng 10: Hunter’s Moon (Harvest Moon)

Tháng 11: Frosty Moon

Tháng 12: Moon before Yule. 

muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.

Phrasal Verbs with GET

1. Get ahead: tiến bộ, vượt qua những người khác
Eg: In this exam, he got ahead of all the students in his class

2. Get along: có quan hệ tốt với ai
Eg: I usually get along great with my little brother. We are good friends even though he is much younger than me.

3. Get away: thoát khỏi, trốn thoát:
Eg: Two prisoners tried to get away from jail last night. The police caught them after 2 hour

4. Get on/ off: lên xe, xuống xe
Eg: There is my house over there, at the corner of this street. Do you see it? I have to get off the bus now.

5. Get over: vượt qua
You must find a way to get over in life. You can't be a waiter all your life.

6. Get up: ngủ dạy
Eg: I'm so happy there's no school tomorrow. I can stay in bed for as long as I like and get up at noon.

7. Get by:
I took your computer to the lab. They are trying to fix it. You will have to get by without it for a few days.

8. Get in: tiến vào
Eg: The train will get in this flatform in 5 minutes. Please wait behind the yellow line.

muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.