1. Dollar = Buck
Ở Mỹ nói đến tiền là chúng ta đang nói đến “dollar”, “buck” cũng được hiểu với nghĩa tương tự:
EX:
- How much for this, please? (Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền)
- Ten bucks. (Mười đô la)
2. Grand = 1000 dollars
3.Buy = believe học tiếng anh giao tiếp cấp tốc
Ex: “Buy” ngoài nghĩa “mua” thì còn có thể dùng với nghĩa “tin”:
You said dogs can fly, I don’t buy it (or I don't buy into that). (Bạn bảo chó có thể bay được ah? Tôi không tin).
4. Cool down = Calm down(bình tĩnh lại, làm cho bình tĩnh lại)
5. storm out = storm in
Ex: He stormed into the house and broke everything got in his way. (Hắn lao vào trong nhà và đập vỡ tất cả những gì gặp phải)
6. Chicken: thường được dùng để ám chỉ những người hèn nhát, “nhát chết”. Nó còn được sử dụng làm động từ (“chicken out”) với nghĩa “từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”:
Ex: He insisted on trying Bungee Jumping but after seeing how high it was, he chickened out! (Anh ấy nhất định đòi thử nhảy Bungee nhưng sau khi thấy nó cao thế nào, anh ấy sợ quá không dám thử nữa!)
7. couch potato: Chỉ sự lười biếng, ì ạch. Chẳng hạn khi ai đó chỉ nằm ườn xem ti vi vào ngày chủ nhật, chẳng hoạt động gì cả, chúng ta sẽ dùng couch potato, như củ khoai tây nằm trên ghế dài vậy.
Ex: I’m usually a couch potato on Sunday, just eat and watch TV.
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Bắt đầu học tiếng Anh một cách hiệu quả và khoa học, tìm lại niềm đam mê ngôn ngữ
Hiển thị các bài đăng có nhãn tự học tiếng anh giao tiếp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tự học tiếng anh giao tiếp. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 8 tháng 3, 2017
Cách nêu câu hỏi trong lớp học tiếng Anh
Khi bạn ở trong lớp học Anh Văn, học tiếng anh TOEIC thì hãy cố gắng nói bằng Tiếng Anh trong lớp. Điều này sẽ giúp bạn tạo phản xạ nói tiếng Anh tốt hơn. Sau đây là một số câu hỏi và cách diễn đạt hay dùng. Bạn hãy ghi nhớ và sử dụng thường xuyên trong giờ tiếng Anh nhé.
1. Asking for something: Khi bạn muốn yêu cầu điều gì
Ví dụ:
• Can I have a pen, please?
• Do you have a pen for me?
• May I have a pen, please?
2. Asking about words: Khi bạn muốn hỏi thầy/cô về từ vựng đang học.
Ví dụ:
• What’s “(the word)” in English?
• What does “(the word)” mean?
• How do you say “(the word in your language)” in English? How do you spell “(the word)”?
• How do you pronounce “(the word)”?
• Where’s the stress in “(the word)”?
3. Asking to repeat: Khi bạn muốn yêu cầu thầy cô đọc lại
Ví dụ:
• Could / Can you repeat that, please? hoặc Could / can you say that again, please?
• Pardon me?
4. Apologizing: Xin lỗi
Ví dụ:
• Excuse me, please.
• I’m sorry.
• Sorry about that.
• Sorry I’m late.
5. Asking for help: Yêu cầu giúp đỡ
Ví dụ:
• I don’t understand.
• Can you help me, please?
• Is this right / wrong?
6. Saying Hello and Goodbye: Chào và tạm biệt (Khi thầy/cô vào lớp và khi kết thúc tiết học).
Ví dụ:
• Good morning / afternoon / evening!
• Hello / Hi
• How are you?
• Goodbye
• Have a good weekend / day / evening / time!
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Fun: Tên gọi trăng rằm khác nhau mỗi tháng
Tháng 1: Moon after Yule
Tháng 2: Snow Moon
Tháng 3: Sap Moon
Tháng 4: Grass Moon
Tháng 5: Planting Moon
Tháng 6: Honey Moon
Tháng 7: Thunder Moon
Tháng 8: Grain Moon
Tháng 9: Fruit Moon (Harvest Moon)
Tháng 10: Hunter’s Moon (Harvest Moon)
Tháng 11: Frosty Moon
Tháng 12: Moon before Yule.
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Tháng 2: Snow Moon
Tháng 3: Sap Moon
Tháng 4: Grass Moon
Tháng 5: Planting Moon
Tháng 6: Honey Moon
Tháng 7: Thunder Moon
Tháng 8: Grain Moon
Tháng 9: Fruit Moon (Harvest Moon)
Tháng 10: Hunter’s Moon (Harvest Moon)
Tháng 11: Frosty Moon
Tháng 12: Moon before Yule.
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Phrasal Verbs with GET
1. Get ahead: tiến bộ, vượt qua những người khác
Eg: In this exam, he got ahead of all the students in his class
2. Get along: có quan hệ tốt với ai
Eg: I usually get along great with my little brother. We are good friends even though he is much younger than me.
3. Get away: thoát khỏi, trốn thoát:
Eg: Two prisoners tried to get away from jail last night. The police caught them after 2 hour
4. Get on/ off: lên xe, xuống xe
Eg: There is my house over there, at the corner of this street. Do you see it? I have to get off the bus now.
5. Get over: vượt qua
You must find a way to get over in life. You can't be a waiter all your life.
6. Get up: ngủ dạy
Eg: I'm so happy there's no school tomorrow. I can stay in bed for as long as I like and get up at noon.
7. Get by:
I took your computer to the lab. They are trying to fix it. You will have to get by without it for a few days.
8. Get in: tiến vào
Eg: The train will get in this flatform in 5 minutes. Please wait behind the yellow line.
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Eg: In this exam, he got ahead of all the students in his class
2. Get along: có quan hệ tốt với ai
Eg: I usually get along great with my little brother. We are good friends even though he is much younger than me.
3. Get away: thoát khỏi, trốn thoát:
Eg: Two prisoners tried to get away from jail last night. The police caught them after 2 hour
4. Get on/ off: lên xe, xuống xe
Eg: There is my house over there, at the corner of this street. Do you see it? I have to get off the bus now.
5. Get over: vượt qua
You must find a way to get over in life. You can't be a waiter all your life.
6. Get up: ngủ dạy
Eg: I'm so happy there's no school tomorrow. I can stay in bed for as long as I like and get up at noon.
7. Get by:
I took your computer to the lab. They are trying to fix it. You will have to get by without it for a few days.
8. Get in: tiến vào
Eg: The train will get in this flatform in 5 minutes. Please wait behind the yellow line.
muốn họcgiao tiep tieng anh tốt cầnhọc anh văn giao tiếp online haytự học tiếng anh giao tiếp để ôn luyện thường xuyên hơn.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)