Hiển thị các bài đăng có nhãn tiếng anh toeic. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tiếng anh toeic. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 12 tháng 9, 2015

Ý kiến bản thân bạn thể hiện như thế nào

🎁CÁC CÁCH THỂ HIỆN Ý KIẾN CỦA BẢN THÂN 🎁
Chào các bạn, một trong những điều quan trọng nhất khi nói là phải thể hiện ý kiến của bản thân mình. Vậy, ngoài cụm: I think thì còn cách nào để diễn tả ý kiến không nhỉ. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài này nhé…
1. Khi bạn muốn thể hiện ý kiến của mình một cách chắc chắn
"I'm absolutely convinced that…"
"I'm sure that…"
"I strongly believe that…"
"I have no doubt that…"
"There's no doubt in my mind that…"
* absolutely: chắc chắn
* no doubt: không có nghi ngờ gì

2. Khi muốn diễn tả ý kiến một cách thông thường
"I think…"
"I feel that…"
"In my opinion…"
"As far as I'm concerned…"
"In my view…"
"I tend to think that…"
“I suppose that…”
“It seems to me that…”
“I must admit that I’m not sure…”
Các khóa học TOEIC online cho người mới bắt đầu 

3. Khi muốn diễn tả ý kiến dựa vào kinh nghiệm bản thân
“In my experience…”
“I don’t know about other people, but I can say…”
“What I’ve found is…”
“As I see it…”




Thứ Sáu, 7 tháng 8, 2015

NHỮNG TỪ GIỐNG NHAU VÀ HỌ HÀNG CỦA NHAU

Các bạn ơi, các bạn chắc chắn đã hơn một lần nhầm những từ dưới đây với nhau phải không? Vậy chúng ta hãy cùng học để phân biệt chúng rõ ràng hơn nhé:
1. access (N) lối vào, đường đi vào/sự đên gần, cơ hội được đến gần hoặc sử dụng
-> accessible (adj): có thể đến gần/ dễ gần (người)
assess (v) định giá, đánh giá
assert (V) khẳng định, quả quyết
2. accentuate (v) nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
attenuate (V) làm mỏng đi, làm yếu đi
3. acrid (a) cay/gay gắt, chua cay
arid (a) khô cằn/vô vị, chán ngắt
4. affect (v) tác động, ảnh hưởng/làm xúc động/giả vờ, ra vẻ
-> affected (a) giả vờ, không tự nhiên
-> disaffected (a) bất mãn, không bằng lòng
-> unaffected (a) không bị ảnh hưởng/không giả tạo, chân thật
5. agent (n) nhân viên/tác nhân
agency (n) tác dụng, lực/đại lý, chi nhánh/sở, cục, tổ chức
6. alter (v) thay đổi, biến đổi/ sửa đổi
-> alternative (a) khác, có thể được lựa chọn thay cho một thứ
(n) sự lựa chon khác
alternate (adj) luân phiên nhau,
(v) xen kẽ, luân phiên nhau
7. appraise (V) đánh giá, định giá
apprise (V) cho biết, báo cho biết trước
8. arbitrate (V) phân xử, giải quyết tranh chấp
arbitrary (a) tùy tiện, tùy hứng/chuyên quyền, độc đoán/hay thay đổi, thất thường
9. area (n) khu vực
arena (n) vũ đài, đấu trường
10. ascend (v) đi lên (về mặt không gian, về chức vụ), tăng độ dốc
-> ascension = ascent (n) sự đi lên
-> ascendant (n) ưu thế, uy lực, ông bà tổ tiên
descend (v) đi xuống/thừa hưởng/bắt nguồn từ/sa sút, giảm giá trị
-> descension = descent (n) sự đi xuống
-> descendant (n) con cháu
11. avert (v) quay đi, ngoảnh đi/ ngăn ngừa, đẩy lui (tai nạn, nguy hiểm..)
averse (v) ko thích, ko muốn
advent (n) sự kiện
advert (v) ám chỉ, nói đến, kể đến
-> advertent (a) để ý đến, chú ý, lưu tâm
adverse (a) đối địch, thù địch/bất lợi, có hại/ngược lại
-> adversary (n) kẻ địch, kẻ thù, đối thủ
-> adversity (n) khó khăn gian khổ/ tai họa, tai ương
12. audacious (a) gan dạ/trơ tráo, mặt dày
auspicious (a) có triển vọng, điềm lành, thuận lợi

Thứ Năm, 2 tháng 4, 2015

Tổng hợp các từ vựng liên quan đến Du lịch trong TOEIC


Tổng hợp các từ vựng liên quan đến Du lịch trong tiếng anh toeic

600 từ vựng toeic 
dia chi luyen thi toeic

Đại lý, công ty trung gian

Agency (n): An establishment engaged in doing business

Thông báo/sự thông báo/người thông báo 
Announcement (n): A public notification
Announce (v), Announcer (n)

Nước giải khát
Beverage (n): A drink other than plain water

thi thử toeic

Chăn, mền
Blanket (n): A covering for keeping warm, especially during sleep; any full coverage; v., to cover uniformly

Lên tàu, trên tàu
Board (v: To enter a boat, plane, or train; to furnish to see the roads v.,
Onboard (adj)

Sách hướng dẫn du lịch

Itinerary (n): A proposed rout for a journey, showing dates and means of travel

Ngăn chặn
Prohibit (v): To forbid by authority or to prevent

Hợp lí, đúng đắn

Valid (adj): Having legal efficacy or correctness

Phê chuẩn, sự phê chuẩn
Validate (v) validation (n)

thi thu toeic 
on thi toeic